Van cổng ty chìm AVS Z45X-16 là trang cho cấu hình mang tên thương mại AVS và mã Z45X-16. Theo quy ước mã van, đây là van cổng ty chìm, nối mặt bích, mặt kín mềm ký hiệu X và cấp áp suất PN16.
Phạm vi thông tin: Không dùng nội dung cũ làm bằng chứng về hãng hoặc nước sản xuất. Kích cỡ, mác gang, vật liệu cao su, tiêu chuẩn bích và xuất xứ phải theo tem/catalogue thực tế.
Thông tin cấu hình cần đối chiếu khi đặt hàng
| Tên thương mại | AVS |
|---|---|
| Mã dòng | Z45X-16 |
| Loại van | Van cổng ty chìm |
| Kết nối | Mặt bích |
| Mặt kín | Mềm, ký hiệu X; xác nhận loại cao su |
| Áp suất danh nghĩa | PN16 / 1,6 MPa |
| Kích cỡ, vật liệu, xuất xứ | Xác nhận theo lô hàng |
Cách chọn đúng cấu hình
- DN và chiều dài: Đối chiếu kích cỡ, khoảng cách hai mặt bích và không gian thao tác.
- Chuẩn bích: Kiểm tra bảng khoan bích của đúng catalogue.
- Seat cao su: Chọn theo môi chất và nhiệt độ.
- Hồ sơ: Yêu cầu ảnh tem/logo và chứng từ nếu hồ sơ dự án quy định.
Trường hợp phù hợp và không phù hợp
Phù hợp khi:
- Đóng/mở hoàn toàn – Phù hợp van chặn trên tuyến ống.
- Không gian thấp – Ty chìm không tăng chiều cao khi mở.
- Cấp PN16 – Khi toàn bộ mặt bích và điều kiện làm việc tương thích.
Không nên chọn khi:
- Điều tiết – Không giữ van mở một phần trong thời gian dài.
- Hơi/hóa chất chưa rõ seat – Không mặc định khả năng chịu nhiệt hoặc hóa chất.
- Chưa xác minh xuất xứ – Không ghi nước sản xuất chỉ từ tên AVS.
Kiểm tra trước khi đặt hàng
- Nhận hàng: Đối chiếu model Z45X-16, DN, PN và vật liệu trên tem.
- Căn bích: Giữ đồng tâm, siết bu lông chéo và đỡ tải ống.
- Bảo trì: Vận hành định kỳ và kiểm tra độ kín.
Nhóm sản phẩm AVS · Van cổng ty chìm
Bạn có thể xem thêm dòng van cổng ty chìm và Van AVS để mở rộng lựa chọn trong cùng nhóm sản phẩm.












