Van cổng ty chìm gang Z45T-10 PN10 là dòng van cổng gang ty chìm, vận hành tay và nối mặt bích. Theo quy ước mã van phổ biến, Z45T-10 chỉ cấu hình ty chìm, cửa nêm một đĩa, mặt kín kim loại ký hiệu T và áp suất danh nghĩa 1,0 MPa (PN10).
Phạm vi thông tin: Đây là mã dòng sản phẩm dùng bởi nhiều nhà máy, không phải SKU riêng của một hãng. Kích cỡ, cấp gang, vật liệu chi tiết và kích thước lắp đặt phải theo catalogue/tem của nhà sản xuất ghi trên lô hàng.

Thông tin đã xác minh
| Mã dòng | Z45T-10 |
|---|---|
| Loại van | Van cổng ty chìm, cửa nêm một đĩa |
| Kết nối | Mặt bích |
| Áp suất danh nghĩa | PN10 / 1,0 MPa |
| Vật liệu thân thường gặp | Gang xám; xác nhận mác gang theo lô |
| Mặt kín | Ký hiệu T: hợp kim đồng; xác nhận vật liệu thực tế |
Cách chọn đúng cấu hình
- DN: Chọn đúng kích thước danh nghĩa và đo chiều dài hai mặt bích nếu thay van cũ.
- Mặt bích: Đối chiếu tiêu chuẩn khoan bích, không chỉ dựa vào PN10.
- Môi chất và nhiệt độ: Yêu cầu catalogue đúng nhà sản xuất để kiểm tra giới hạn.
- Hãng/lô hàng: Ghi rõ yêu cầu thương hiệu, CO/CQ và ảnh tem nếu hồ sơ dự án bắt buộc.
Trường hợp phù hợp và không phù hợp
Phù hợp khi:
- Đường ống cần van chặn – Dùng để mở hết hoặc đóng hết.
- Không gian hạn chế chiều cao – Ty chìm không nâng ra ngoài như ty nổi.
- Yêu cầu PN10 – Sau khi xác nhận đủ chuẩn bích và dải nhiệt.
Không nên chọn khi:
- Điều tiết lưu lượng – Dễ gây rung, xói mòn mặt kín khi mở một phần.
- Tự thay PN16 – Hậu tố -10 là cấp PN10, không phải PN16.
- Môi chất ăn mòn/mài mòn – Chỉ dùng khi catalogue xác nhận tương thích.
Kiểm tra trước khi đặt hàng
- Nhận hàng: Đọc tem PN, DN, hãng và vật liệu; không chỉ nhìn hình dạng.
- Lắp đặt: Căn đồng tâm hai mặt bích, vệ sinh khoang van và đỡ tải đường ống.
- Vận hành: Mở/đóng hết hành trình và kiểm tra rò rỉ sau thử áp.
Danh mục van cổng · Van cổng ty chìm
Nếu cần xem thêm các lựa chọn cùng nhóm, bạn có thể tham khảo dòng van cổng ty chìm và các mẫu van cổng gang.












