Van cổng ty chìm AVS mặt bích JIS 10K là một trang dòng sản phẩm, không phải một model duy nhất. Cấu hình được giữ ở mức đã xác định: tên thương mại AVS, van cổng ty chìm và mặt bích theo cấp JIS 10K.
Phạm vi thông tin: Do chưa có model/catalogue đúng sản phẩm, trang không gán vật liệu, dải DN, nhiệt độ, loại seat hoặc xuất xứ. Mỗi báo giá phải gắn với ảnh tem và datasheet của cấu hình được chào.
Thông tin cấu hình cần đối chiếu khi đặt hàng
| Tên thương mại | AVS |
|---|---|
| Vai trò trang | Dòng sản phẩm / nhiều cấu hình |
| Loại van | Van cổng ty chìm |
| Kết nối | Mặt bích JIS 10K |
| Model, vật liệu, kích cỡ, nhiệt độ, xuất xứ | Chưa xác định; phải chốt theo báo giá |
Cách chọn đúng cấu hình
- Model: Yêu cầu mã model cụ thể trước khi so sánh.
- DN và bích: Đối chiếu bảng kích thước JIS B 2220 hoặc tiêu chuẩn được hãng công bố.
- Môi chất: Chọn vật liệu thân và seat theo nước, hơi, dầu hoặc hóa chất.
- Hồ sơ: Đính kèm tem, catalogue và chứng từ cho từng lựa chọn.
Trường hợp phù hợp và không phù hợp
Phù hợp khi:
- Khách yêu cầu bích JIS 10K – Dùng làm trang chọn cấu hình phù hợp.
- Cần ty chìm – Phù hợp nơi hạn chế chiều cao.
- Có thể xác minh lô hàng – Chốt thông số sau khi có tem/catalogue.
Không nên chọn khi:
- Cần một model cố định ngay – Trang hiện chưa có mã model duy nhất.
- Điều tiết liên tục – Van cổng không phù hợp tiết lưu.
- Suy diễn cho hơi – JIS 10K không tự xác định vật liệu và nhiệt độ.
Kiểm tra trước khi đặt hàng
- Trước đặt hàng: Chốt model, DN, chuẩn bích, vật liệu, seat và dải nhiệt.
- Trước lắp: Đối chiếu tem van với phiếu giao hàng.
- Sau lắp: Thử kín và vận hành đủ hành trình.
Nhóm sản phẩm AVS · Van cổng ty chìm
Trường hợp muốn tham khảo thêm các dòng liên quan, bạn có thể xem Van cổng ty chìm và dòng van avs.












