Trang chủKiến thức ValveKiến thức van bướm

Bảng báo giá van bướm

Hiện Tổng kho valve chúng tôi đang bán van bướm với giá cực rẻ với nhiều lại van bướm như: van bướm tay gạt, tay quay, điều khiển khí nén, điều khiển điện,..đến từ nhiều thương hiệu khác nhau.

Chúng tôi cam đoan mọi sản phẩm van bướm đều là hàng mới chính hãng, đầy đủ giấy từ liên quan, giao hàng cả nước trên cả nước. Hãy cùng chúng tôi tham khảo bảng báo giá van bướm chi tiết ngay dưới đây nhé.

 

Bảng báo giá van bướm tay gạt

Giá van bướm tay gạt Samwoo – Hàn Quốc

Kích cỡThông sốGiá bán (VNĐ)
DN50
  • Model: CLW – 1S
  • Thân: gang
  • Đĩa: SUS 304
  • Áp lực: PN16
  • Nhiệt độ: 0-80oC
  • Tiêu chuẩn: Đa tiêu chuẩn
  • Sơn phủ: Epoxy
420.000
DN65460.000
DN80560.000
DN100720.000
DN125900.000
DN1501.100.000
DN2002.000.000
DN2502.975.000
DN3004.150.000

Giá van bướm tay gạt Wonil dạng Wafer

Kích thước Thông sôGía bán (VNĐ)
DN40
  • Vật liệu thân: Gang.
  • Vật liệu trục: Inox 304.
  • Vật liệu đĩa: Inox 304.
  • Vật liệu gioăng: EPDM.
  • Kết nối: Wafer.
  • Kiểu điều khiển: Tay gạt.
  • Tiêu chuẩn: JIS 10K, PN16, Class 150.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Áp test: 21kg/cm2.
455.000
DN50465.000
DN65489.000
DN80590.000
DN100735.000
DN125982.000
DN1501.000.000
DN2002.300.000
DN2503.290.000
DN3004.540.000

Giá van bướm tay gạt inox 304 Wonil

Kích thướcThông số Giá bán
DN50
  • Vật liệu thân: Inox 304
  • Vật liệu trục: Inox 304
  • Vật liệu đĩa: Inox 304
  • Vật liệu gioăng làm kín: PTFE.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Nhiệt độ làm việc: 280 độ C.
  • Kiểu kết nối: Wafer.
  • Kiểu điều khiển: Tay gạt.
1.070.000
DN601.215.000
DN801.570.000
DN1001.900.000
DN1252.830.000
DN1502.990.000
DN2004.350.000

Giá van bướm tay gạt inox 316 Wonil

Kích thướcThông sốGiá bán (VNĐ)
DN50
  • Vật liệu thân: Inox 316
  • Vật liệu trục: Inox 316
  • Vật liệu đĩa: Inox 316
  • Vật liệu gioăng làm kín: PTFE.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Nhiệt độ làm việc: 280 độ C.
  • Kiểu kết nối: Kết nối wafer.
1.649.000
DN601.827.000
DN802.206.000
DN1002.669.000
DN1253.527.000
DN1504.165.000
DN2007.973.000

Giá van bướm nhựa tay gạt UPVC

Kích thướcThông sốGiá bán (VNĐ)
DN50
  • Vật liệu cấu tạo: UPVC.
  • Đĩa: UPVC.
  • Vật liệu gioăng: EPDM.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 80 độ C.
  • Áp suất làm việc: 10 kg/cm2.
  • Kiểu điều khiển: Tay gạt.
  • Kết nối với đường ống: Kết nối bích.
235.000
DN65275.000
DN80340.000
DN100430.000
DN125845.000
DN150910.000
DN2001.370.000

Giá van bướm nhựa tay gạt UPVC đĩa PP

Kích thướcThông số Giá bán (VNĐ)
DN50
  • Vật liệu thân van: UPVC.
  • Vật liệu đĩa van: PP.
  • Vật liệu gioăng: EPDM.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 95 độ C.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Kiểu điều khiển: Tay gạt.
  • Kết nối với đường ống: Kết nối bích.
1.150.000
DN651.330.000
DN801.430.000
DN1001.680.000
DN1253.280.000
DN1504.360.000
DN2006.980.000
ModelKích thước Giá bán (VND) 
CBLT-50DN50160.000
CBLT-65DN65175.000
CBLT-80DN80195.000
CBLT-100DN100240.000
CBLT-125DN125260.000
CBLT-150DN150330.000
CBLT-200DN200720.000

 

Bảng báo giá van bướm tay quay

Giá van bướm tay quay Samwoo – Hàn Quốc

Kích thướcModelGiá bán (VNĐ)
DN50
  • Model: CLW
  • Thân: Gang
  • Đĩa: SUS 304
  • Đệm: EPDM
  • Áp lực: PN16
  • Nhiệt độ: 0-80 độ C
  • Tiêu chuẩn: Đa tiêu
600.000
DN65700.000
DN80800.000
DN1001.000.000
DN1251.250.000
DN1501.600.000
DN2002.600.000
DN2503.800.000

Giá van bướm thân gang cánh inox tay quay dạng wafer

Kích thướcThông sốGiá bán (VNĐ)
DN50
  • Vật liệu thân: Gang.
  • Vật liệu trục: Inox 304.
  • Vật liệu đĩa: Inox 304.
  • Vật liệu gioăng làm kín: EPDM.
  • Kết nối: Wafer.
  • Tiêu chuẩn: JIS10K, PN16.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Áp suất thử: 21kg/cm2.
  • Kiểu vận hành: Tay quay.
753.000
DN60893.000
DN80935.000
DN1001.203.000
DN1251.428.000
DN1501.742.000
DN2002.856.000
DN2504.238.000
DN3005.228.000
DN3509.146.000
DN40012.299.000
DN45021.152.250
DN50025.245.000
DN60043.095.000

Giá van bướm tay quay Wonil 2 mặt bích

Kích thướcThông sốGiá bán (VNĐ)
DN80
  • Vật liệu thân: Gang.
  • Vật liệu trục: Inox 304.
  • Vật liệu đĩa: inox 304.
  • Vật liệu gioăng làm kín: EPDM.
  • Kiểu kết nối: Kết nối bích.
  • Tiêu chuẩn: JIS 10K.
  • Áp suất làm vieecjL PN16.
  • Áp suất thử: 21kg/cm2.
  • Kiểu vận hành: Tay quay.
2.380.000
DN1002.567.000
DN1253.373.000
DN1503.935.000
DN2007.021.000
DN2507.871.000
DN30012.155.000
DN35015.274.000
DN40029.750.000
DN45043.061.000
DN50043.554.000

Giá van bướm tay quay inox 304 Wonil

Kích thướcThông sốGiá bán (VNĐ)
DN60
  • Vật liệu: Inox 304
  • Vật liệu trục: Inox 304.
  • Vật liệu đĩa: Inox 304.
  • Vật liệu gioăng làm kín: PTFE.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Khả năng chịu nhiêt: 280 độ C.
  • Kiểu kết nối: Wafer.
  • Kiểu điều khiển: Tay quay.
1.445.000
DN801.742.000
DN1002.125.000
DN1252.907.000
DN1503.230.000
DN2005.015.000
DN2507.021.000
DN30011.007.000
DN35019.040.000
DN40033.405.000

 

Bảng báo giá van bướm điều khiển điện

Gía van bướm điều khiển điện on/off Geko – Đài Loan

Kích cỡThông sôModelGiá bán (VNĐ)
DN40
  • Thân: Gang
  • Đĩa: inox 304
  • Đệm: EPDM
  • Điện áp: 220V
  • Tiêu chuẩn: IP67
  • Dạng: ON/OFF
  • Áp lực: PN16
  • Nhiệt độ: -20~80 độ C
GKE – 033.100.000
DN50GKE – 033.150.000
DN65GKE – 033.200.000
DN80GKE – 053.300.000
DN100GKE – 053.950.000
DN125GKE – 0105.350.000
DN150GKE – 0156.500.000
DN200GKE – 0208.450.000
DN250GKE – 0209.700.000
DN300GKE – 05010.850.000
DN350GKE – 08016.500.000
DN400GKE – 08020.000.000
DN450GKE – 10029.000.000
DN500GKE – 10036.000.000

Giá van bướm inox điều khiển điện Geko – Đài Loan

Kích thướcThông sốModelGiá bán (VNĐ)
DN40
  • Thân: inox 304
  • Đĩa: inox 304
  • Đệm: PTFE
  • Điện áp: 220V
  • Tiêu chuẩn: IP67
  • Dạng: ON/OFF
  • Áp lực: PN16
  • Nhiệt độ: 20~200 độ C
GKE – 033.450.000
DN50GKE – 033.550.000
DN65GKE – 033.650.000
DN80GKE – 053.750.000
DN100GKE – 055.050.000
DN125GKE – 0106.250.000
DN150GKE – 0157.650.000
DN200GKE – 0207.700.000
DN250GKE – 02012.000.000
DN300GKE – 05016.500.000
DN350GKE – 08022.000.000

Giá van bướm tín hiệu điện gang cánh inox

Kích thướcThông sốGiá bán (VNĐ)
DN60
  • Vật liệu thân: Gang.
  • Vật liệu trục: Inox 304.
  • Vật liệu đĩa: Inox 304.
  • Vật liệu gioăng làm kín: EPDM.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Tín hiệu: 24VDC, 220VAC.
  • Kết nối: Wafer.
1.394.000
DN801.517.250
DN1001.827.000
DN1251.912.000
DN1502.273.000
DN2003.684.000
DN2504.819.000
DN3006.290.000
DN35011.432.000
DN40012.835.000

 

Bảng báo giá van bướm khí nén

Giá van bướm điều khiển khí nén GEKO – Đài Loan

Kích thướcThông số ModelĐơn giá (VNĐ)
DN40
  • Thân: Gang
  • Đĩa: inox 304
  • Đệm: EPDM
  • Khí ném: 3-8bar
  • Tiêu chuẩn:IP67
  • Dạng: ON/OFF
  • Áp lực: PN16
  • Nhiệt độ: -20~80 độ C
GK0521.200.000
DN50GK0521.250.000
DN65GK0521.320.000
DN80GK0631.600.000
DN100GK0751.850.000
DN125GK0832.400.000
DN150GK0923.000.000
DN200GK1054.500.000
DN250GK1256.750.000
DN300GK1408.765.000
DN350GK16016.000.000
DN400GK16020.000.000
DN450GK19035.000.000
DN500
GK21040.200.000

Giá van bướm inox điều khiển khí nén GEKO – Đài Loan

Kích thướcThông số ModelĐơn giá (VNĐ)
DN40
  • Thân: inox 304
  • Đĩa: inox 304
  • Đệm: PTFE
  • Khí ném: 3-8bar
  • Tiêu chuẩn:IP67
  • Dạng: ON/OFF
  • Áp lực: PN16
  • Nhiệt độ: -20~200 độ C
GK0521.450.000
DN50GK0521.500.000
DN65GK0521.600.000
DN80GK0632.000.000
DN100GK0752.750.000
DN125GK0833.250.000
DN150GK0924.000.000
DN200GK1056.500.000
DN250GK1258.900.000
DN300GK14015.000.000
DN350GK16026.600.000
DN400GK19041.800.000

Giá van bướm PVC điều khiển khí nén GEKO – Đài Loan

Kích thướcThông số ModelĐơn giá (VNĐ)
DN50
  • Thân: PVC
  • Đĩa: inox
  • Đệm: EPDM
  • Khí ném: 3-8bar
  • Tiêu chuẩn:IP67
  • Dạng: ON/OFF
  • Áp lực: PN16
  • Nhiệt độ: -20~50 độ C
GK0521.050.000
DN65GK0521.150.000
DN80GK0631.430.000
DN100GK0631.600.000
DN1250GK0752.250.000
DN150GK0832.800.000
DN200GK0924.450.000
5/5 - (2 bình chọn)
TÁC GIẢ - ĐỘI NGŨ BIÊN TẬP
Nội dung bài viết được biên soạn bởi đội ngũ kỹ sư AZ Industrial, nghiên cứu và tổng hợp từ tài liệu kỹ thuật cùng kinh nghiệm thực tế đồng thời được kiểm duyệt trước khi xuất bản.